經紙

jīng zhǐ kinh chỉ

Hán Việt: kinh chỉ · Pinyin: jīng zhǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (chỉ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用來抄印佛經的黃紙。《劉知遠諸宮調.第一二》:「知遠失絕天日表,兩臉渾如經紙黃。」元.劉時中〈端正好.眾生靈遭磨障套.倘秀才〉曲:「一個個黃如經紙,一個個瘦似豺狼。」