經絡

jīng luò kinh lạc

Hán Việt: kinh lạc · Pinyin: jīng luò

Tổng quan

kênh năng lượng | kinh mạch (YHCT) | (phương ngữ) mánh khóe | chiến thuật kinh lạc (theo cách gọi của đông y)。中醫指人體內氣血運行通路的主幹和分支。

Cấu tạo: (kinh) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kênh năng lượng | kinh mạch (YHCT) | (phương ngữ) mánh khóe | chiến thuật kinh lạc (theo cách gọi của đông y)。中醫指人體內氣血運行通路的主幹和分支。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.中醫上指人體內氣血運行的主幹和分支。 2.可供遵循的線索、竅門。《海上花列傳》第二回:「頭一埭到上海,陸裡曉得白相個多花經絡。」《官場現形記》第三○回:「冒得官聽了,心上尋思:『原來求差使有許多經絡。』連忙謝了又謝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中医指人体内气血运行通路的主干和分支。

Eng

  • CC-CEDICT energy channels|meridian (TCM)|(dialect) trick|tactic
  • Cihui energy channels; meridian (TCM); (dialect) trick; tactic