經綸

jīng lún kinh luân

Hán Việt: kinh luân · Pinyin: jīng lún

Tổng quan

kinh luân: tơ tằm đã được gỡ rối

Cấu tạo: (kinh) + (luân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ông việc của người kéo tơ, kéo tơ ra là Kinh, sắp xếp các mối tơ là Luân. Chỉ sự sắp đặt việc nước (cũng rắc rối phức tạp như vậy). Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Đấng trượng phu một túi kinh luân«. kinh luân kinh luân ☆Công việc của người kéo tơ, kéo tơ ra là Kinh, sắp xếp…
  • Cihui kinh luân: tơ tằm đã được gỡ rối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 整理蠶絲。引申為規劃、治理。《禮記.中庸》:「惟天下至誠,為能經綸天下之大經。」《後漢書.卷八九.南匈奴傳.論曰》:「自後經綸失方,畔服不一。」

Eng

  • Cihui 經綸 jīnglún n. <wr.> 1. silk threads combed and well-arranged 2. statecraft; statesmanship