經綸

jīng lúnkinh luân

Hán Việt: kinh luân · Pinyin: jīng lún

Tổng quan

tơ tằm đã được gỡ rối

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉整理过的蚕丝。比喻规划、管理政治的才能大展~ㄧ满腹~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

整理蠶絲。引申為規劃、治理。《禮記.中庸》:「惟天下至誠,為能經綸天下之大經。」《後漢書.卷八九.南匈奴傳.論曰》:「自後經綸失方,畔服不一。」

Cấu tạo: 經 (kinh) + 綸 (luân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Công việc của người kéo tơ, kéo tơ ra là Kinh, sắp xếp các mối tơ là Luân. Chỉ sự sắp đặt việc nước (cũng rắc rối phức tạp như vậy). Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Đấng trượng phu một túi kinh luân«.; 書 kinh luân; tơ tằm đã được gỡ rối (ví với tài năng sắp xếp về mặt chính trị). trổ tài kinh luân. 滿腹經綸. có đầu óc chính trị
  • Biên soạn 經綸 jīnglún n. <wr.> 1. silk threads combed and well-arranged 2. statecraft; statesmanship

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 整理蠶絲。引申為規劃、治理。《禮記.中庸》:「惟天下至誠,為能經綸天下之大經。」《後漢書.卷八九.南匈奴傳.論曰》:「自後經綸失方,畔服不一。」

Eng

  • Cihui 經綸 jīnglún n. <wr.> 1. silk threads combed and well-arranged 2. statecraft; statesmanship

other

  • Nguồn khác Công việc của người kéo tơ, kéo tơ ra là Kinh, sắp xếp các mối tơ là Luân. Chỉ sự sắp đặt việc nước (cũng rắc rối phức tạp như vậy)
  • Nguồn khác »Đấng trượng phu một túi kinh luân«

Từ liên quan

Gần nghĩa

經久 · 經傳 · 經典 · 經唄 · 經售 · 經單 · 經國 · 經塔