經練
kinh luyện
Hán Việt: kinh luyện
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui rải qua nhiều việc, được trau giồi trong nhiều truờng hợp, chỉ sự hiểu biết nhiều. kinh luyện kinh luyện ☆Trải qua nhiều việc, được trau giồi trong nhiều truờng hợp, chỉ sự hiểu biết nhiều.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 歷練。如:「他在外經練數年回來,已成熟多了。」
Eng
- Cihui 經練 jīngliàn a.t. experienced; keen and sharp