經義

jīng yì kinh nghĩa

Hán Việt: kinh nghĩa · Pinyin: jīng yì

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái ý sâu xa trong sách vở xưa — Tên một thể văn khoa cử thời trước, câu văn có đối, nội dung giảng nghĩa một câu trong sách xưa — Kinh nghĩa hay tinh nghĩa: Một lối văn chương dùng làm bài thích nghĩa kinh truyện, do đời Đường đời Tống đặt ra, đến Nguyên, Minh, Thanh biến làm lối…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.經書的意旨。《漢書.卷八一.張禹傳》:「禹見之於便坐,講論經義。」《三國志.卷五三.吳書.薛綜傳》:「建立學校,導之經義。」 2.以經文為題所作的文章。唐宋用以取士,明清變為八股,稱為「制義」。《宋史.卷一五五.選舉志一》:「神宗始罷諸科,而分經義、詩賦以取士。」

Eng

  • Cihui 經義 jīngyì n. true meanings of the classics ◆a.t. expound on a quotation from the classics in the civil-service examinations