經術

jīng shù kinh thuật

Hán Việt: kinh thuật · Pinyin: jīng shù

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (thuật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.治理天下之術。《宋史.卷三二七.王安石傳》:「人皆不能知卿,以為卿但知經術,不曉世務。」 2.以經書為主要研究對象的學術。《漢書.卷八.宣帝紀》:「及故掖庭令張賀輔導朕躬,修文學經術。」

Eng

  • Cihui 經術 īngshù n. study/knowledge of the classics