經讖

jīng chèn kinh sấm

Hán Việt: kinh sấm · Pinyin: jīng chèn

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (sấm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以經書的義理輔證讖緯之說,附會人事,以推究災異祥瑞、天人感應的迷信思想。《後漢書.卷二九.郅惲傳》:「猶以惲據經讖,難即害之。」