經邦

kinh bang

Hán Việt: kinh bang

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (bang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rị nước, sắp đặt việc nước cho yên ổn. »Muốn kinh bang chưa gặp vận hanh thông« (Sãi Vải). kinh bang kinh bang ☆Trị nước, sắp đặt việc nước cho yên ổn. »Muốn kinh bang chưa gặp vận hanh thông« (Sãi Vải).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 治理國家。《書經.周官》:「茲惟三公,論道經邦,燮理陰理。」《三國演義》第一一九回:「吾觀陛下,文不能論道,武不能經邦。」

Eng

  • Cihui 經邦 īngbāng v.o. govern a country | Tā yǒu ānguó∼ zhī cái. He has the ability to govern and give peace to the country.