經院

jīng yuàn kinh viện

Hán Việt: kinh viện · Pinyin: jīng yuàn

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (viện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gôi nhà dùng làm nơi giảng sách. kinh viện kinh viện ☆Ngôi nhà dùng làm nơi giảng sách.