經魁

jīng kuí kinh khôi

Hán Việt: kinh khôi · Pinyin: jīng kuí

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (khôi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 科舉時代鄉試中試的前五名。因各為五經中的第一名,故稱為「經魁」。《初刻拍案驚奇》卷一六:「只聽得外面叫喊連天,鑼聲不絕,扯住討賞,報燦若中了第三名經魁。」也稱為「經元」。