綠化

lǜ huà lục hóa

Hán Việt: lục hóa · Pinyin: lǜ huà

Tổng quan

phủ xanh bằng cây trồng | tái trồng rừng | (tiếng lóng Internet) Hồi giáo hóa xanh hoá。種植樹木花草, 使環境優美衛生, 防止水土流失。 綠化山區。 xanh hoá đồi núi. 城市的綠化。 xanh hoá thành thị.

Cấu tạo: (lục) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phủ xanh bằng cây trồng | tái trồng rừng | (tiếng lóng Internet) Hồi giáo hóa xanh hoá。種植樹木花草, 使環境優美衛生, 防止水土流失。 綠化山區。 xanh hoá đồi núi. 城市的綠化。 xanh hoá thành thị.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廣植草木,以美化環境。如:「公路兩旁普遍綠化後,行車其間,令人心曠神怡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 栽种树木、花卉、草皮等绿色植物,以改善自然环境和人民生活条件的措施。绿化可以净化空气,减少环境污染和自然灾害,提供工业原料和其他林副产品。在国防上还可以起到伪装、隐蔽的作用。

Eng

  • CC-CEDICT to make green with plants|to reforest|(Internet slang) Islamization
  • Cihui to make green with plants; to reforest; (Internet slang) Islamization