綠磷

lục lân

Hán Việt: lục lân

Tổng quan

rừng xanh, trốn lên rừng sống ngoài vòng pháp luật; làm nghề lục lâm

Cấu tạo: (lục) + (lân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rừng xanh, trốn lên rừng sống ngoài vòng pháp luật; làm nghề lục lâm