lín lân

Hán Việt: lân · Pinyin: lín

Tổng quan

biến thể của 磷[lin2] (hóa học) phốt pho

磷光 · 磷火 · 磷的 · 磷石 · 磷矿 · 磷磷 · 磷肥 · 磷脂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlín
Hán Việtlân
Quảng Đôngleon4
Mân Namlin5
Nhật BảnNAGARERU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổlin
Phản thiết力珍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nước chảy ở khe đá. Một âm là {lấn}. Mỏng, mài mỏng. Sử Kí [史記] : {Bất viết kiên hồ, ma nhi bất lấn, bất viết bạch hồ, niết nhi bất truy} [不曰堅乎, 磨而不磷, 不曰白乎, 涅而不淄] (Khổng Tử thế gia [孔子世家]) Nói chi cứng chắc, mà mài không mòn, nói chi trắng tinh, mà nhuộm không đen.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] (phosphorus,P)化學元素。原子序15。為非金屬元素之一。能自己發光,遇空氣即自燃。常見的同素異形體有白磷(黃磷)及紅磷(赤磷)二種。動物的神經、腦及骨骼組織中均含有此一成分,亦是植物營養的重要成分之一。磷的化合物可用來治療佝僂症、軟骨病等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 磷 (形声。从石,粦声。本义薄石)一种氮族非金属多价元素,原子序数15,广泛存在于它的各种化合物中 磷 〈形〉 含有磷酸盐的 磷磷,形容岩石、水明净 泛泛东流水,磷磷水中石。--刘桢《赠从弟三首》 色彩鲜明的 磷肥 磷光 [现象] 磷(燐、粦)lín化学元素之一。符号p。常见的有白~(又叫黄~)和赤~两种。白~有毒,燃烧生浓烟,可制烟幕弹和燃烧弹。赤~无毒,可制火柴和各种~化物。~是动植 物体的重要成份之一。 磷lìn 1.薄;减损。 2.瑕疵。 3.通,畅通。 4.云母别名。 5.见"磷磷"。 磷líng 1.见"砰磷郁律"。 2.见"磷磷"。 3.见…

Eng

  • CC-CEDICT variant of 磷[lin2]
  • CC-CEDICT (chemistry) phosphorus

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤良刃切,音吝。【說文】本作㷠。詳㷠字註。【淮南子·汜論訓】老槐生火,久血爲燐。 又【詩·豳風·熠耀宵行傳】熠燿,燐也。燐,螢火也。 又【廣韻】力珍切【集韻】【韻會】離珍切,𠀤音鄰。又【集韻】里忍切,音嶙。義𠀤同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 粦 · 㷠 · 𤐪 · 𤒑 · 𦺸 · 𧃮 · 粦 · 磷 · 燐 · 㷠 · 粦