绿钱 lục tiễn Hán Việt: lục tiễn Tổng quan Cấu tạo: 绿 (lục) + 钱 (tiễn)Hán Việtlục tiễnCấu tạo绿 + 钱 · lục + tiễn nghĩa thành phần: lục + tiễn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 苔蘚的別名。《文選.沈約.冬節後至丞相第詣世子車中詩》:「賓階綠錢滿,客位紫苔生。」李善注引崔豹〈古今注〉:「空室無人行則生苔蘚,或青或紫,一名綠錢。」