綠雲
lục vân
Hán Việt: lục vân · Pinyin: lǜ yún
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻綠葉如雲般茂密繁盛。唐.白居易〈雲居寺孤桐〉詩:「一株青玉立,千葉綠雲委。」 2.形容頭髮多而黑。唐.杜牧〈阿房宮賦〉:「綠雲擾擾,梳曉鬟也。」唐.楊巨源〈觀妓人入道〉詩二首之二:「春來削髮芙蓉寺,蟬鬢臨風墮綠雲。」
Eng
- Cihui 綠雲 ǜyún n. hair of a beautiful girl