綢直

trù trực

Hán Việt: trù trực

Tổng quan

Cấu tạo: (trù) + (trực)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻性情細密而操行正直。《詩經.小雅.都人士》:「彼君子女,綢直如髮。」漢.鄭玄.箋:「其情性密緻,操性正直,如髮之本末無隆殺也。」

Eng

  • Cihui 綢直 chóuzhí v.p. careful, considerate, and honest (of dispositions)