綢
trù
Hán Việt: trù · Pinyin: chóu
Tổng quan
lụa (mỏng) LT:匹[pi3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chóu |
|---|---|
| Hán Việt | trù |
| Quảng Đông | cau4 |
| Mân Nam | tiû |
| Nhật Bản | MATOU |
| Hàn Quốc | 주 |
| Chú âm | ㄔㄡˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | driu |
| Baxter-Sagart | [d]riw |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]riw |
| Phản thiết | 陳留切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đông đặc. {Trù mâu} [綢繆] ràng buộc. Các thứ dệt bằng tơ. Một âm là {thao}. Cất, chứa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 絲織品的通稱。如:「綢緞」、「杭綢」、「府綢」。 [動] 束縛、纏紮。《楚辭.屈原.九歌.湘君》:「薜荔柏兮蕙綢,荃橈兮蘭旌。」
Eng
- CC-CEDICT (light) silk|CL:匹[pi3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】直由切【集韻】陳留切,𠀤音儔。【說文】繆也。【詩·唐風】綢繆束薪。【傳】綢繆,猶纏緜也。 又【詩·小雅】綢直如髮。【傳】密直如髮也。【疏】綢者,綢緻之言,故爲密也。 又【楚辭·九歌】薛荔柏兮蕙綢。【註】綢,縛束也。 又【廣韻】土刀切【集韻】他刀切,𠀤音韜。【禮·檀弓】綢練設旐。【註】以練綢旗之杠。【爾雅·釋天】素錦綢杠。【註】以白地錦韜旗之竿。【前漢·司馬相如傳】靡屈虹而爲綢。【註】綢,韜也。 又【集韻】徒弔切,音調。蜩或从糸。蜩蟉,龍首動貌。
Thuyết Văn
繆也。 从糸。周聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂枲之十絜、一曰綢繆二義皆與繆同也。今人綢繆字不分用。然詩都人士單用綢字。曰綢直如髮。毛傳以密直釋之。則綢卽稠之叚借也。 直由切。三部。按此二篆疑有譌亂。
【綢】 (trù ⟨thao⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 周 (chu) Phiên thiết: Trực do thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 由 (do) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trầu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mâu ({Trù mâu} [綢繆] ràng ) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 紬 · 绸 · 绸 · 紬 · 绸