綢繆
trù mâu
Hán Việt: trù mâu · Pinyin: chóu móu
Tổng quan
書; vấn vương; ràng buộc; gắn bó. tình ý vấn vương.; phòng bị; sửa chữa nhà cửa trước khi có mưa (ví với việc đề phòng trước)
缠绵:情意~; ; 。
1.親密、纏綿。《文選.李陵.與蘇武詩三首之二》:「獨有盈觴酒,與子結綢繆。」清.龔自珍〈浪淘沙.好夢最難留〉詞:「中有話綢繆,燈火簾鉤,是仙是幻是溫柔。」 2.纏縛。引申為修補,使之堅固。《詩經.豳風.鴟鴞》:「徹彼桑土,綢繆牖戶。」 3.花朵稠密的樣子。《文選.左思.吳都賦》:「榮色雜糅,綢繆縟繡。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ ràng buộc; gắn bó; phòng bị; sửa chữa nhà cửa trước khi có mưa
- Biên soạn 綢繆 chóumóu v.p. sentimentally attached ◆v. 1. take precautions 2. consolidate ◆n. luxuriant growth of flowers
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.親密、纏綿。《文選.李陵.與蘇武詩三首之二》:「獨有盈觴酒,與子結綢繆。」清.龔自珍〈浪淘沙.好夢最難留〉詞:「中有話綢繆,燈火簾鉤,是仙是幻是溫柔。」 2.纏縛。引申為修補,使之堅固。《詩經.豳風.鴟鴞》:「徹彼桑土,綢繆牖戶。」 3.花朵稠密的樣子。《文選.左思.吳都賦》:「榮色雜糅,綢繆縟繡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 缠绵:情意~; ; 。
Eng
- JMdict coiled about
- JMdict entangled
- JMdict entwined
- JMdict familiar
- JMdict harmonious
- Cihui to be sentimentally attached to sb or sth
- Tần suất từ 綢繆 chóumóu v.p. sentimentally attached ◆v. 1. take precautions 2. consolidate ◆n. luxuriant growth of flowers
ja
- JMdict 綢繆(ちゅうびゅう)
other
- Nguồn khác Ràng buộc chằng chịt, chặt chẽ