綢繆

chóu móu trù mâu

Hán Việt: trù mâu · Pinyin: chóu móu

Tổng quan

lưu luyến với ai đó hoặc điều gì đó àng buộc chằng chịt, chặt chẽ. trù mâu trù mâu ☆Ràng buộc chằng chịt, chặt chẽ. 書 1. vấn vương; ràng buộc; gắn bó。 纏綿。 情意綢繆。 tình ý vấn vương. 2. phòng bị; sửa chữa nhà cửa trước khi có mưa (ví với việc đề phòng trước)。趁著天沒下雨,先修繕房屋門窗。比喻事先防備。 見〖未雨綢繆〗

Cấu tạo: (trù) + (mâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trù mâu trù mâu ☆Ràng buộc chằng chịt, chặt chẽ.
  • Cihui lưu luyến với ai đó hoặc điều gì đó àng buộc chằng chịt, chặt chẽ. trù mâu trù mâu ☆Ràng buộc chằng chịt, chặt chẽ. 書 1. vấn vương; ràng buộc; gắn bó。 纏綿。 情意綢繆。 tình ý vấn vương. 2. phòng bị; sửa chữa nhà cửa trước khi có mưa (ví với việc đề phòng trước)。趁著天沒下雨,先修繕房屋門窗。比喻事先防備。 見…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.親密、纏綿。《文選.李陵.與蘇武詩三首之二》:「獨有盈觴酒,與子結綢繆。」清.龔自珍〈浪淘沙.好夢最難留〉詞:「中有話綢繆,燈火簾鉤,是仙是幻是溫柔。」 2.纏縛。引申為修補,使之堅固。《詩經.豳風.鴟鴞》:「徹彼桑土,綢繆牖戶。」 3.花朵稠密的樣子。《文選.左思.吳都賦》:「榮色雜糅,綢繆縟繡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缠绵:情意~;;。

Eng

  • CC-CEDICT to be sentimentally attached to sb or sth
  • Cihui to be sentimentally attached to sb or sth

ja

  • JMdict coiled about|entangled|entwined|familiar|harmonious