繆
mâu
Hán Việt: mâu · Pinyin: móu
Tổng quan
họ [Miao4] biến thể cũ của 繚 缭[liao3] mu (chữ cái Hy Lạp Μμ) lỗi sai lầm (biến thể của 謬 谬[miu4]) quấn quanh biến thể cũ của 穆[mu4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | móu |
|---|---|
| Hán Việt | mâu |
| Quảng Đông | gau1 |
| Mân Nam | biū |
| Nhật Bản | TSUKANERU |
| Hàn Quốc | 무 |
| Chú âm | ㄇㄧㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | miu |
| Baxter-Sagart | mrjiw |
| Hán ngữ Thượng cổ | mrjiw |
| Phản thiết | 力弔切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Trù mâu} [綢繆] ràng buộc. Một âm là {cù}. Vặn. Lại một âm là {mậu}. Lầm lỗi. Giả dối. Một âm nữa là {mục}. Cùng nghĩa với chữ {mục} [穆]. Cũng cùng âm nghĩa như chữ [繚].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.固結。《莊子.庚桑楚》:「內韄者不可繆而捉。」 2.參見「綢繆」條。
Eng
- CC-CEDICT surname Miao
- CC-CEDICT variant of 謬|谬[miu4]
- CC-CEDICT used in 綢繆|绸缪[chou2 mou2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】武彪切【集韻】亡幽切【正韻】莫彪切,𠀤音䋷。【說文】枲之十絜也。一曰綢繆。【詩·豳風】綢繆牖戶。【傳】綢繆,言纏綿也。【莊子·則陽篇】聖人達綢繆。【音義】綢繆,猶纏綿。又云:深奧也。 又【廣韻】莫浮切,音謀。【集韻】力求切,音劉。義𠀤同。 又【集韻】居虬切【韻會】居尤切,𠀤音樛。【禮·檀弓】衣衰而繆絰。【註】繆,當爲不樛垂也之樛。【疏】繆絰,謂絞麻爲絰。【前漢·孝成趙皇后傳】卽自繆死。【註】師古曰:繆,絞也。 又【集韻】【韻會】𠀤眉救切,音謬。【禮·大傳】五者一物紕繆。【註】紕繆,猶錯也。【釋文】繆,本作謬。又【仲尼燕居】不能詩於禮繆。【註】繆,誤也。【前漢·司馬相如傳】臨邛令繆爲恭敬。【註】繆,詐也。又【于定國傳】何以錯繆至是。【註】繆,違也。 又姓。【史記·申公傳】蘭陵繆生。【註】索隱曰:繆氏,出蘭陵。【正字通】今姓繆讀若妙,變音,非本音也。 又【集韻】朗鳥切,音了。繚或作繆。【前漢·司馬相如傳】繆繞王綏。【註】繆繞,相纏結也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤莫六切,音穆。與穆同。【禮·大傳】序以昭繆。【註】繆,讀如穆。【公羊傳·隱三年】葬宋繆公。【釋文】繆,左氏作穆。【史記·魯世家】太公召公乃繆卜。【註】徐廣曰:古書穆字多作繆。 又【集韻】憐蕭切,音聊。繆繆,絲貌。 又【集韻】力弔切,音嫽。蟉或作繆。蜩蟉,龍首動貌。
Thuyết Văn
枲之十絜也。 一曰綢繆也。 从糸。翏聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
枲卽麻也。十絜猶十束也。亦叚爲謬誤字。亦叚爲謚法之穆。 唐風。綢繆束薪。傳曰。綢繆猶纏緜也。鴟鴞鄭箋同。皆謂束縛重曡。 武彪切。三部。
【繆】 (mâu ⟨cù|mậu|mục⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 翏 (liệu) Phiên thiết: Vũ bưu thiết Thượng tự: 武 (vũ) | Hạ tự: 彪 (bưu) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mừu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tỉ (Cây gai cái. Thứ gai) chi (Chưng) thập (Mười.) kiết (Sạch sẽ.) vậy。 Mộ…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 缪 · 缪 · 缪