維思

duy tư

Hán Việt: duy tư

Tổng quan

Sự suy nghĩ. 維思单独栈𬞕蕙 Duy tư đơn độc giàn lan huệ (S.T.) (Ta chỉ suy nghĩ đến mỗi giàn hoa lan). Hoa huệ không leo dàn, thêm vào chỉ có ý nghĩa cho thêm đẹp

Cấu tạo: 维 (duy) + 思 (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 維思 DUY TƯ Sự suy nghĩ. 維思单独栈𬞕蕙 Duy tư đơn độc giàn lan huệ (S.T.) (Ta chỉ suy nghĩ đến mỗi giàn hoa lan). Hoa huệ không leo dàn, thêm vào chỉ có ý nghĩa cho thêm đẹp

Từ liên quan

Gần nghĩa

思乡 · 思亲 · 思假 · 思凡 · 思南 · 思域 · 思大 · 思家