維繫
duy hệ
Hán Việt: duy hệ · Pinyin: wéi xì
Tổng quan
繫 gắn bó; duy trì; giữ. 維繫人心 gắn bó lòng người
①牵绊放意林泉,耕田钓水,无所维系。②维持连系,不让涣散维系人心, 母亲是维系这个大家庭的中心人物。
維持連繫。如:「維繫人心」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ duy hệ: gắn bó/duy trì/giữ; duy trì; giữ
- Biên soạn v. hold together; maintain
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 維持連繫。如:「維繫人心」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①牵绊放意林泉,耕田钓水,无所维系。②维持连系,不让涣散维系人心, 母亲是维系这个大家庭的中心人物。
Eng
- Cihui to maintain; to keep up; to hold together
- Tần suất từ v. hold together; maintain
Đức
- Handedict fortfahren, durchhalten
other
- Nguồn khác Ràng buộc, liên kết