維繫

wéi xì duy hệ

Hán Việt: duy hệ · Pinyin: wéi xì

Tổng quan

duy trì | giữ gìn | gắn kết àng buộc, liên kết. duy hệ duy hệ ☆Ràng buộc, liên kết. gắn bó; duy trì; giữ。維持並聯繫,使不渙散。 維繫人心 gắn bó lòng người

Cấu tạo: (duy) + (hệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui duy hệ duy hệ ☆Ràng buộc, liên kết.
  • Cihui duy trì | giữ gìn | gắn kết àng buộc, liên kết. duy hệ duy hệ ☆Ràng buộc, liên kết. gắn bó; duy trì; giữ。維持並聯繫,使不渙散。 維繫人心 gắn bó lòng người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 維持連繫。如:「維繫人心」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牵绊放意林泉,耕田钓水,无所维系; 维持连系,不让涣散维系人心|母亲是维系这个大家庭的中心人物。
  • Tân Hoa Tự Điển ①牵绊放意林泉,耕田钓水,无所维系。②维持连系,不让涣散维系人心|母亲是维系这个大家庭的中心人物。

Eng

  • CC-CEDICT to maintain|to keep up|to hold together
  • Cihui to maintain; to keep up; to hold together