維
duyNôm duy
Hán Việt: duy · Pinyin: wéi · Nôm: duy
Tổng quan
Buộc. Như duy hệ [維縶] ràng buộc giữ gìn lấy, duy trì [維持] ràng buộc giữ gìn cho khỏi đổ hỏng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wéi |
|---|---|
| Hán Việt | duy |
| Âm Nôm | duy |
| Quảng Đông | wai4 |
| Mân Nam | î |
| Nhật Bản | TSUNA |
| Hàn Quốc | 유 |
| Chú âm | ㄨㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyi |
| Baxter-Sagart | ɢʷij |
| Hán ngữ Thượng cổ | ɢʷij |
| Phản thiết | 於恭切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Buộc. Như duy hệ [維縶] ràng buộc giữ gìn lấy, duy trì [維持] ràng buộc giữ gìn cho khỏi đổ hỏng. Mép lưới, bốn giường lưới gọi là duy. Vì thế bốn phương cũng gọi là tứ duy [四維]. Bên bờ cõi nước cũng gọi là duy. Như thiên duy [天維] bên trời, khôn duy [坤維] bên đất, v.v. Phàm vật gì nhỏ mà dài đều gọi là duy. Như cái loài động vật thực vật có chất như sợi nhỏ và dài như xơ mướp, xơ thịt, v.v. gọi là tiêm duy chất [纖維質]. Bui, tiếng đệm. Cũng như chữ duy [惟] hay [唯]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm duy duy tân; duy trì [Eng: to reform; to maintain]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: duy Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: duy Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.繫物的粗繩子。《說文解字.糸部》:「維,車蓋維也。」《儀禮.大射》:「中離維綱。」唐.賈公彥.疏:「綱與維皆用繩為之。」 2.法度、綱要。《後漢書.卷六六.陳蕃傳》:「人君者,攝天地之政,秉四海之維。」《文選.司馬遷.報任少卿書》:「不以此時引綱維,盡思慮。」 3.細長的東西。如:「纖維」。 4.姓。如漢代有維汜。 [動] 1.繫、拴。《儀禮.士相見禮》:「飾之以布,維之以索。」唐.元稹〈大觜鳥〉詩:「白鶴門外養,花鷹架上維。」 2.連結。《周禮.夏官.大司馬》:「建牧立監,以維邦國。」 3.保持、護全。如:「維持」、「維護」。《韓非子.心度》:「故民樸而禁之以名,則治,世知維之以刑,則從。」 [副] 僅、只有。《詩經.小雅.谷風》:「將恐將懼,維予與女。」《史記.卷二.夏本紀》:「毋若丹朱傲,維慢游是好,毋水行舟,朋淫于家,用絕其世。」 [助] 置於句首或句中的語氣詞,無義。通「惟」、「唯」。《詩經.召南.鵲巢》:「維鵲有巢,維鳩居之。」唐.王勃〈滕王閣序〉:「時維九月,序屬三秋。」
Eng
- CC-CEDICT abbr. for Uighur 維吾爾, 维吾尔[Wei2 wu2 er3], surname Wei
- CC-CEDICT to preserve, to maintain, to hold together, dimension, vitamin (abbr. for 維生素, 维生素[wei2 sheng1 su4])
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】以追切【集韻】【韻會】夷隹切,𠀤音惟。【說文】車蓋維也。 又【博雅】係也。【詩·小雅】縶之維之。【傳】維,繫也。【公羊傳·昭二十四年】且夫牛馬維婁。【註】繫馬曰維,繫牛曰婁。 又【詩·小雅】四方是維。【周禮·夏官·大司馬】以維邦國。【註】維,猶連結也。 又【儀禮·太射禮】中離維綱。【註】侯有上下綱,其邪制射舌之角爲維。 又【爾雅·釋天】太歲在巳曰屠維。 又【前漢·賈誼傳】是猶度江河亡維楫。【註】維,所以繫船。 又【管子·牧民篇】國有四維,一曰禮,二曰義,三曰廉,四曰恥。 又【淮南子·天文訓】帝張四維,運之以斗。 又【楚辭·天問】幹維焉繫。【註】維,綱也。 又【爾雅·釋詁】伊維侯也。【註】發語辭。【韻會】案六經惟維唯三字皆通作語辭,又訓獨,尚書助辭皆用惟字,詩助辭多用維字,左傳助辭用唯字,論語助辭用惟字。新安朱氏曰:惟从心,思也。維糸,繫也。唯从口,專辭也,應辭也。然皆語辭,古書皆通用之。 又地名。【史記·管晏列傳】晏平仲嬰者,萊之夷維人也。【註】應劭曰:故萊夷維邑。 又姓。【姓氏急就篇】漢維汜,妖巫,卷縣人。 又於恭切,音雍。【周禮·夏官·職方氏】其浸盧維。【釋文】盧音雷。維,於恭反。 考證:〔【楚辭·天問】幹維焉繫。【註】維,網也。〕 謹照原文網也改綱也。〔【爾雅·釋詁】維,伊維也。〕 謹照原文改伊維侯也。
Thuyết Văn
車葢維也。 从糸。隹聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
車葢之制、詳於考工記。而其維無考。許以此篆專系之車葢。葢必有所受矣。引申之、凡相系者曰維。韍維、綬維是也。管子曰。禮義廉恥。國之四維。 以追切。十五部。
【維】 (duy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 隹 (chuy) Phiên thiết: Dĩ truy thiết Thượng tự: 以 (dĩ) , Hạ tự: 追 (truy) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'uy' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dùy (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: xa (Cái xe.) cái duy (Buộc. Như duy hệ [) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 维 · 维 · 维