綱常

gāng chángcương thường

Hán Việt: cương thường · Pinyin: gāng cháng

Tổng quan

tam cương ngũ thường

新华 · Tân Hoa Đại lục

三纲五常的简称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

三綱,君臣、父子、夫婦。五常,仁、義、禮、智、信。綱常指三綱五常。《元史.卷一五八.許衡傳》:「嘗語人曰:『綱常不可一日而亡於天下。』」《儒林外史》第五回:「我們念書的人,全在綱常上做功夫。」

Cấu tạo: 綱 (cương) + 常 (thường)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn ab. sāngāng-wǔcháng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 三綱,君臣、父子、夫婦。五常,仁、義、禮、智、信。綱常指三綱五常。《元史.卷一五八.許衡傳》:「嘗語人曰:『綱常不可一日而亡於天下。』」《儒林外史》第五回:「我們念書的人,全在綱常上做功夫。」

Eng

  • JMdict code of morals
  • JMdict moral principles
  • Cihui 綱常 āngcháng ab. sāngāng-wǔcháng

ja

  • JMdict 綱常(こうじょう)

other

  • Nguồn khác Tức Tam cương và Ngũ thường, ba giềng mối lớn trong thiên hạ và năm đức tính hàng ngày phải có của con người. Phu vi thê cương, Phụ vi tử cương. Ngũ thường gồm Nhân, Nghĩa, Lễ, Trí, Tín
  • Nguồn khác »Một gánh cương thường vẹn núi sông«

Từ liên quan

Gần nghĩa

常事 · 常人 · 常任 · 常会 · 常住 · 常來 · 常例 · 常信