綱常

gāng cháng cương thường

Hán Việt: cương thường · Pinyin: gāng cháng

Tổng quan

cương thường: tam cương ngũ thường

Cấu tạo: (cương) + (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ức Tam cương và Ngũ thường, ba giềng mối lớn trong thiên hạ và năm đức tính hàng ngày phải có của con người. Phu vi thê cương, Phụ vi tử cương. Ngũ thường gồm Nhân, Nghĩa, Lễ, Trí, Tín. Thơ Phan Văn Trị có câu: »Một gánh cương thường vẹn núi sông«. cương thường cương thường ☆Tức…
  • Cihui cương thường: tam cương ngũ thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 三綱,君臣、父子、夫婦。五常,仁、義、禮、智、信。綱常指三綱五常。《元史.卷一五八.許衡傳》:「嘗語人曰:『綱常不可一日而亡於天下。』」《儒林外史》第五回:「我們念書的人,全在綱常上做功夫。」

Eng

  • Cihui 綱常 āngcháng ab. sāngāng-wǔcháng

ja

  • JMdict code of morals|moral principles