纲运 cương vận Hán Việt: cương vận Tổng quan Cấu tạo: 纲 (cương) + 运 (vận)Hán Việtcương vậnCấu tạo纲 + 运 · cương + vận nghĩa thành phần: cương + vận Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 自唐代起,轉運大宗貨物,分批啟行,每批的車輛船隻計數編號,名為一綱,故稱為「綱運」。《宋史.卷二二.徽宗本紀四》:「辛酉,罷蘇、杭州造作局及御前綱運。」