纲

gāngcươngNôm cương

Hán Việt: cương · Pinyin: gāng · Nôm: cương

Tổng quan

Giường lưới. Lưới có giường mới kéo được các mắt, cho nên cái gì mà có thống hệ không thể rời được đều gọi là cương. Cương thường [綱常] đạo thường của người…

纲常 · 纲目 · 纲纪 · 纲要 · 纲领 · 纲举目张 · 纲纪废弛 · 三纲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingāng
Hán Việtcương
Âm Nômcương
Quảng Đônggong1
Chú âmㄍㄤˉ
Hán ngữ Trung cổkang
Baxter-Sagartkˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổkˤaŋ
Phản thiết居郞切
Thanh mẫu見
Vận唐
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 綱
  • Thiều Chửu Giường lưới. Lưới có giường mới kéo được các mắt, cho nên cái gì mà có thống hệ không thể rời được đều gọi là cương. Cương thường [綱常] đạo thường của người gồm : tam cương [三綱] (quân thần, phụ tử, phu phụ [君臣, 父子, 夫婦]) và ngũ thường [五常] (nhân, lễ, nghĩa, trí, tín [仁義禮智信]). Cương kỷ [綱紀] giường mối, v.v. Phàm sự gì lấy một cái làm cốt rồi chia ra các ngành đều gọi là cương. Như sử cương mục [史綱目] nghĩa là lối chép sử theo cách này. Vận tải hàng hóa kết từng bọn đi cũng gọi là cương. Như trà cương [茶綱] tụi buôn chè (trà)

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm cương cương thường [Eng: constant obligations of morality]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纲 (形声。从糸,表示与线丝有关,冈声。本义提网的总绳) 同本义 纲,维紘绳也。--《说文》 若网在纲,有条而不紊。--《书·盘庚》 纲纪四方。--《诗·大雅·棫朴》。笺张之为纲,理之为纪。” 四方之纲。--《诗·大雅·卷阿》 举其宏纲。--《书·序》 纪纲之仆。--《左传·僖公二十四年》 善张网者引其纲,不一一摄万目而后得。则是劳而难,引其纲则鱼已囊矣。--《韩非记·外储说右下》 又如纲挈目张(犹纲举目张); 纲提领挈(提起网纲,挈住裘领。比喻抓住要领) 事物的关键部分,事理的要 纲(緑)gāng ⒈鱼网上的总绳网之~。〈引〉事物的关键部分~要。提~挈领。~举目张。 ⒉唐、宋时代成批运输货物的编组,每批的车辆、船只计数编号叫做"一纲"茶~。花石~。生辰~。

Eng

  • CC-CEDICT head rope of a fishing net, guiding principle, key link, class (taxonomy), outline, program

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:㭃、𣓡【廣韻】古郞切【集韻】【韻會】居郞切,𠀤音岡。【說文】維紘繩也。【書·盤庚】若網在綱,有條而不紊。【詩·大雅】綱紀四方。【傳】張之爲綱。【疏】綱者,網之大繩。 又【儀禮·鄕射禮】乃張侯下綱。【註】綱,持舌繩也。【周禮·冬官考工記·梓人】梓人爲侯上綱與下綱,出舌尋,絹寸焉。【註】綱,所以繫侯於植者也。 又【禮·緯含文嘉】君爲臣綱,父爲子綱,夫爲妻綱。 考證:〔【周禮·冬官考工記·梓人】梓人爲侯上綱與下綱,出舌尋,䋶寸焉。〕 謹照原文䋶寸改絹寸。

Thuyết Văn

网紘也。 从糸。岡聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作維紘繩也。今依棫樸正義正。紘者、冠維也。引申之爲凡維系之偁。孔穎達云。紘者、网之大繩。商書曰。若罔在綱。有條而不紊。詩曰。綱紀四方。箋云。以罔罟喻之。張之爲綱。理之爲紀。 古郞切。十部。

【綱】(cương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 岡 (cương) Phiên thiết: 古郞切 → cổ + lang Dị thể: Cổ văn: 四聲韵 Nghĩa: 网紘 vậy。 từ 糸。岡 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㭃 · 䌉 · 𣓡 · 𦂴 · 𭩡 · 𮈘 · 𮈣 · 纲 · 纲 · 綱 · 纲 · 綱