vận

Hán Việt: vận

Tổng quan

di chuyển vận chuyển sử dụng áp dụng vận may may mắn số phận

运交 · 运价 · 运作 · 运使 · 运出 · 运到 · 运力 · 运功

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyùn
Hán Việtvận
Quảng Đôngwan6
Nhật BảnHASHIRU
Chú âmㄩㄣˋ
Hán ngữ Trung cổyonh
Baxter-Sagart[ɢ]ʷər-s
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ʷər-s
Phản thiết王問切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 運
  • Thiều Chửu Xoay vần, vật gì cứ noi một lối quay đi, hết vòng lại tới, không ra không vào, không lúc nào dừng gọi là {vận}. Như {nhật nguyệt vận hành} [日月運行] mặt trời mặt trăng xoay vần, {vận hóa} [運化] sự xoay vần biến hóa trong thân thể, {vận động} [運動] cất nhắc luôn luôn. Phàm vật gì quanh…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 运 (会意。从辵,军声。本义运行;运转;转动) 同本义 運,移徙也。--《说文》 日、月运行。--《易·系辞》 日运为躔,月运为逡。--《方言》。注犹行也。” 是鸟也,海运。--《庄子·逍遥游》。简文注徙也。” 天下可运于掌。--《孟子·梁惠王上》 又如运衡(指运转的玉衡星);运玑(谓运转测天之器。玑,璇玑);运斡(运转);运掌(放在手掌上运转。比喻极为轻易的事情) 搬运;运输 运量万物而不匮。--《庄子·知北游》 运,转也。--《广雅》 三卜之运也。--《公羊传·定公十五年》 将运舟而 运(運)yùn ⒈转动,移动~转。~行。 ⒉输送,搬送~输。搬~。…

Eng

  • CC-CEDICT to move|to transport|to use|to apply|fortune|luck|fate

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

 〔古文〕:𨔪【廣韻】【正韻】禹慍切【集韻】【韻會】王問切,𠀤音韻。【玉篇】轉也,動也。【正韻】行也,用也。【易·繫辭】日月運行。【書·大禹謨】帝德廣運。【註】行之不息也。【禮·少儀】君子欠伸運笏。【註】運,動也。 又【說文】移徙也。【廣韻】轉輸也。【後漢·百官志】尉曹主卒徒轉運事。 又【正韻】天造曰運。【渾天儀】天運如車轂。 又【韻會】五運,五行氣化流轉之名。 又運祚,曆數也。【史記·高帝贊】漢承堯運。 又【集韻】地南北謂之運。【越語】廣運百里。註:遠行賦東西爲廣,南北爲運。 又叶于分切,音云。【蔡邕·述行賦】彌信宿而後闋,思逶迤以東運。見陽光之顥顥,懷少弭而有欣。 又叶于願切,音院。【阮瑀·琴歌】奕奕天門開,大魏應期運。靑蓋巡九州,在西東人怨。 考證:〔【禮·曲禮】君子欠伸運笏。〕 謹照原文曲禮改少儀。〔【越語】廣運百里。東西爲廣,南北爲運。〕 謹照原文百里下增註字。〔【蔡邕·遠行賦】彌信宿而後闋,繇威遺以東運。陽光見之顥顥兮,怌少弭之有欣。〕 謹照原文遠改述。繇威遺改思逶迤。陽光見改見陽光。省兮字。怌改懷。之有欣改而有欣。

Thuyết Văn

迻徙也。 从辵。軍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋詁。遷運徙也。 王問切。十三部。

【運】 (vận) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 軍 (quân) Phiên thiết: Vương vấn thiết Thượng tự: 王 (vương) | Hạ tự: 問 (vấn) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vộng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: di (*) tỉ (Dời. Dọn nhà đi ở ch) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 运 · 𨔪 · 运 · 运 · 運 · 运 · 運