綱鑑 cương giám Hán Việt: cương giám Tổng quan Cấu tạo: 綱 (cương) + 鑑 (giám)Hán Việtcương giámCấu tạo綱 + 鑑 · cương + giám nghĩa thành phần: cương + giám Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 明、清的學者採用朱熹通鑑綱目的方式編纂史書,稱為「綱鑑」。如王世真《綱鑑》、吳乘權《綱鑑易知錄》等。EngCihui 綱鑒 gāngjiàn n. annals M:¹běn/⁴cè