網屏
võng bình
Hán Việt: võng bình · Pinyin: wǎng píng
Tổng quan
màn che; màn chắn
照相時,置於感光片前的網線版,作用在使原稿反射或透射的光線,經過網屏分解,在底片上構成不連續的大小網點或粗細不同的網線。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bản lưới
- Google Alex v6 màn hình
- VietPhrases màn chắn
- Tần suất từ màn chắn
- Biên soạn screen M:¹zhāng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 照相時,置於感光片前的網線版,作用在使原稿反射或透射的光線,經過網屏分解,在底片上構成不連續的大小網點或粗細不同的網線。
Eng
- Cihui 網屏 ǎngpíng* n. <photo.> screen M:¹zhāng
- Tần suất từ n. <photo.> screen M:¹zhāng
Đức
- Handedict Raster (S, Tech)