網膜

wǎng móvõng mô

Hán Việt: võng mô · Pinyin: wǎng mó

Tổng quan

MẠC, MÔ; mỡ chày (lớp mỡ bao bọc đại tràng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.覆盖在大肠表面的脂肪质的薄膜,能使肠的表面滑润,减少摩擦,并有保护肠壁的作用。 2.视网膜的简称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

視網膜的簡稱。參見「視網膜」條。

Cấu tạo: 網 (võng) + 膜 (mô)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ võng mạc; (giải phẫu) màng nối, mạch nối
  • Biên soạn retina

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 視網膜的簡稱。參見「視網膜」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.覆盖在大肠表面的脂肪质的薄膜,能使肠的表面滑润,减少摩擦,并有保护肠壁的作用。 2.视网膜的简称。

Eng

  • JMdict retina
  • Cihui retina (anatomy)
  • Tần suất từ n. retina

ja

  • JMdict 網膜(もうまく)

other

  • Nguồn khác Cái màng ở đáy mắt, nơi các hình ảnh bên ngoài hiện lên, nhờ đó ta thấy được ngoại vật

Từ liên quan

Gần nghĩa

網膜狀 · 網兜 · 網子 · 網屏 · 網巾 · 網球 · 網界 · 網籃