網膜

wǎng mó võng mô

Hán Việt: võng mô · Pinyin: wǎng mó

Tổng quan

võng mạc (giải phẫu) ái màng ở đáy mắt, nơi các hình ảnh bên ngoài hiện lên, nhờ đó ta thấy được ngoại vật. võng mô võng mô ☆Cái màng ở đáy mắt, nơi các hình ảnh bên ngoài hiện lên, nhờ đó ta thấy được ngoại vật. 1. mỡ chày (lớp mỡ bao bọc đại tràng)。 覆蓋在大腸表面的脂肪質的薄膜,能使腸的表面滑潤,減少摩擦,並有保護腸壁的作用。 2. võng mạc (tên gọi tắt của 視網膜)。 視網膜的簡稱。

Cấu tạo: (võng) + (mô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui võng mô võng mô ☆Cái màng ở đáy mắt, nơi các hình ảnh bên ngoài hiện lên, nhờ đó ta thấy được ngoại vật.
  • Cihui võng mạc (giải phẫu) ái màng ở đáy mắt, nơi các hình ảnh bên ngoài hiện lên, nhờ đó ta thấy được ngoại vật. võng mô võng mô ☆Cái màng ở đáy mắt, nơi các hình ảnh bên ngoài hiện lên, nhờ đó ta thấy được ngoại vật. 1. mỡ chày (lớp mỡ bao bọc đại tràng)。 覆蓋在大腸表面的脂肪質的薄膜,能使腸的表面滑潤,減少摩擦…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 視網膜的簡稱。參見「視網膜」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 覆盖在大肠表面的脂肪质的薄膜,能使肠的表面滑润,减少摩擦,并有保护肠壁的作用; 视网膜的简称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.覆盖在大肠表面的脂肪质的薄膜,能使肠的表面滑润,减少摩擦,并有保护肠壁的作用。 2.视网膜的简称。

Eng

  • CC-CEDICT retina (anatomy)
  • Cihui retina (anatomy)

ja

  • JMdict retina