網關

wǎng guān võng quan

Hán Việt: võng quan · Pinyin: wǎng guān

Tổng quan

bộ định tuyến mạng | cổng kết nối (tới Internet hoặc giữa các mạng)

Cấu tạo: (võng) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộ định tuyến mạng | cổng kết nối (tới Internet hoặc giữa các mạng)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 将两个使用不同协议的网络连接在一起的设备。

Eng

  • CC-CEDICT network router|gateway (to Internet or between networks)
  • Cihui network router; gateway (to Internet or between networks)