綴文

zhuì wén chuế văn

Hán Việt: chuế văn · Pinyin: zhuì wén

Tổng quan

soạn bài luận ìm chữ nốiu câu để thành văn chương. xuyết văn xuyết văn ☆Tìm chữ nốiu câu để thành văn chương. 書 viết văn; làm văn。寫文章;作文。

Cấu tạo: (chuế) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuyết văn xuyết văn ☆Tìm chữ nốiu câu để thành văn chương.
  • Cihui soạn bài luận ìm chữ nốiu câu để thành văn chương. xuyết văn xuyết văn ☆Tìm chữ nốiu câu để thành văn chương. 書 viết văn; làm văn。寫文章;作文。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 連綴字句以成文章。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》贊曰:「自孔子後,綴文之士眾矣。」《文選.皇甫謐.三都賦序》:「自時厥後,綴文之士,不率典言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 联缀词句,作文年少即能缀文。

Eng

  • CC-CEDICT to compose an essay
  • Cihui to compose an essay