綵棚

cǎi péng thải bằng

Hán Việt: thải bằng · Pinyin: cǎi péng

Tổng quan

dàn chào; cổng chào。用彩紙、彩綢、松柏樹枝等裝飾的棚子,用於喜慶活動。

Cấu tạo: (thải) + (bằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dàn chào; cổng chào。用彩紙、彩綢、松柏樹枝等裝飾的棚子,用於喜慶活動。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 慶典活動中用彩綢、樹枝等裝飾的棚子。《宋史.卷一一三.禮志十六》:「宗室親王、近列牧伯洎舊臣、宗室官,為設綵棚於左右廊廡。」宋.孟元老《東京夢華錄.卷六.正月》:「正月一日年節……州北封丘門外,及州南一帶,皆結綵棚。」也作「彩棚」。

Eng

  • Cihui 彩棚 ǎipéng n. 1. decorated tent 2. gaily decorated wooden framework 3. marquee M:⁴zuò