綵樓

thải lâu

Hán Việt: thải lâu

Tổng quan

Cấu tạo: (thải) + (lâu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 結綵的樓臺。宋.孟元老《東京夢華錄.卷八.七夕》:「至初六日七日晚,貴家多結綵樓於庭,謂之『乞巧樓』。」《初刻拍案驚奇》卷七:「匠人毛順心巧用心機,施逞技藝,結構綵樓三十餘間,樓高一百五十尺,多是金翠珠玉鑲嵌。」

Eng

  • Cihui 彩樓 ǎilóu n. gaily decorated tower/pavilion M:⁴zuò/⁴dòng