綸巾

guān jīn luân cân

Hán Việt: luân cân · Pinyin: guān jīn

Tổng quan

khăn chít đầu

Cấu tạo: (luân) + (cân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên một loài rong biển, còn gọi là Côn bố — Một âm là Luân. Xem Luân. quan cân quan cân ☆Tên một loài rong biển, còn gọi là Côn bố — Một âm là Luân. Xem Luân.
  • Cihui khăn chít đầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以青絲帶做成的頭巾。相傳為諸葛亮所製。宋.蘇軾〈念奴嬌.大江東去〉詞:「羽扇綸巾談笑間,強虜灰飛煙滅。」《三國演義》第三八回:「玄德見孔明身長八尺,面如冠玉,頭戴綸巾,身披鶴氅,飄飄然有神仙之概。」也稱為「諸葛巾」。

Eng

  • Cihui 綸巾 guānjīn n. <trad.> silk cap for men resembling a ridged roof M:¹tiáo