綸音

lún yīn luân âm

Hán Việt: luân âm · Pinyin: lún yīn

Tổng quan

Cấu tạo: (luân) + (âm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代稱皇帝的諭旨。元.貢奎〈敬亭山〉詩:「增秩睹隆典,綸音播明廷。」也作「綸詔」。 2.現多用來戲稱太太或女朋友的命令。如:「他絕不敢拂逆女朋友的綸音。」

Eng

  • Cihui 綸音 únyīn n. <trad.> imperial edict