綺羅
khỉ la
Hán Việt: khỉ la · Pinyin: qǐ luó
Tổng quan
vải lụa đẹp | người mặc trang phục lụa đẹp hứ lụa có vân nhiều màu — Chỉ xiêm áo đàn bà lộng lẫy rực rỡ. Truyện Hoa Tiên: »Sắm sanh vội mở tiệc hoa, quản huyền ríu rít ỷ la rỡ ràng«. ỷ la ỷ la ☆Thứ lụa có vân nhiều màu — Chỉ xiêm áo đàn bà lộng lẫy rực rỡ. Truyện Hoa Tiên: »Sắm sanh vội mở tiệc hoa, quản huyền ríu rít ỷ la rỡ ràng«.
Nghĩa
Việt
- Cihui ỷ la ỷ la ☆Thứ lụa có vân nhiều màu — Chỉ xiêm áo đàn bà lộng lẫy rực rỡ. Truyện Hoa Tiên: »Sắm sanh vội mở tiệc hoa, quản huyền ríu rít ỷ la rỡ ràng«.
- Cihui vải lụa đẹp | người mặc trang phục lụa đẹp hứ lụa có vân nhiều màu — Chỉ xiêm áo đàn bà lộng lẫy rực rỡ. Truyện Hoa Tiên: »Sắm sanh vội mở tiệc hoa, quản huyền ríu rít ỷ la rỡ ràng«. ỷ la ỷ la ☆Thứ lụa có vân nhiều màu — Chỉ xiêm áo đàn bà lộng lẫy rực rỡ. Truyện Hoa Tiên: »Sắm s…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.五彩華貴的絲織品。《舊唐書.卷一○○.裴漼傳》:「後庭有綺羅之賞,由是為時論所譏。」 2.華麗的衣服。唐.袁暉〈二月閨情〉詩:「有恨離琴瑟,無情著綺羅。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「久病新愈,氣虛多驚,倦視綺羅,厭聞絃管。」 3.穿著華麗衣服的人。北齊.顏之推《顏氏家訓.治家》:「車乘填街衢,綺羅盈府寺。」唐.李遠〈悲銅雀臺〉詩:「雪密疑樓閣,花開想綺羅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泛指华贵的丝织品或丝绸衣服; 指穿着绮罗的人。多为贵妇﹑美女之代称; 形容诗风华丽柔靡; 指华美的帷帐; 指繁华的生活。
- Tân Hoa Tự Điển 1.泛指华贵的丝织品或丝绸衣服。 2.指穿着绮罗的人。多为贵妇﹑美女之代称。 3.形容诗风华丽柔靡。 4.指华美的帷帐。 5.指繁华的生活。
Eng
- CC-CEDICT beautiful silk fabrics|person in beautiful silk dress
- Cihui beautiful silk fabrics; person in beautiful silk dress
ja
- JMdict fine clothes