綺
khỉ
Hán Việt: khỉ · Pinyin: qǐ
Tổng quan
đẹp lụa hoa văn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qǐ |
|---|---|
| Hán Việt | khỉ |
| Quảng Đông | ji2 |
| Mân Nam | khí |
| Nhật Bản | AYA |
| Hàn Quốc | 기 |
| Chú âm | ㄑㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khiex |
| Baxter-Sagart | [k]ʰ(r)a[j]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ʰ(r)a[j]ʔ |
| Phản thiết | 墟里切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Các thứ the lụa có hoa bóng chằng chịt không dùng sợi thẳng, đều gọi là {khỉ}. Xiên xẹo, lầm lẫn. Như {khỉ đạo} [綺道], {khỉ mạch} [綺陌] nói đường lối ngoắt ngoéo ra như vằn tơ xiên xẹo vậy. Tươi đẹp. Như {khỉ tình} [綺情] cái tình nẫu nà, {khỉ ngữ} [綺語] lời nói thêu dệt, v.v. $ Ghi c…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.織有傾斜花紋的絲織品。《說文解字.糸部》:「綺,文繒也。」清.段玉裁.注:「謂繒之有文者也。」《文選.古詩十九首.客從遠方來》:「客從遠方來,遺我一端綺。」唐.白居易〈與元九書〉:「然則餘霞散成綺,澄江淨如練。」 2.姓。如漢代有綺里季。 [形] 華麗、美麗。如:「綺麗」、「綺室」。《文選.江淹.雜體詩.魏文帝》:「高文一何綺?小儒安足為?」唐.王維〈雜詩〉三首之二:「來日綺窗前,寒梅著花未?」
Eng
- CC-CEDICT beautiful|open-work silk
ja
- JMdict thin twilled silk fabric
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】墟彼切【集韻】去倚切,𠀤音觭。【說文】文繒也。【釋名】綺,敧也。其文敧邪,不順經緯之縱橫也。【前漢·高帝紀】賈人無得衣錦繡綺縠紵罽。【註】師古曰:綺,文繒,卽今之細綾也。 又【正韻】墟里切,音𡵆。義同。 又姓。【史記·留侯世家】綺里季。 又【集韻】語綺切,音螘。人名。莊子有士成綺。
Thuyết Văn
文繒也。 从糸。奇聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂繒之有文者也。文者、錯畫也。錯畫謂䢒逪其介畫。繒爲䢒逪方文、謂之文綺。引申之曰交結綺窗。曰疆場綺分。皆謂似綺文。 袪彼切。古音在十七部。
【綺】(khỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 奇 (kỳ) Phiên thiết: 袪彼切 → khư + bỉ Nghĩa: 文繒 vậy。 từ 糸。奇 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦂶 · 绮 · 绮 · 绮