綻開

zhàn kāitrán khai

Hán Việt: trán khai · Pinyin: zhàn kāi

Tổng quan

bung ra

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.開放、展開。如:「花朵綻開」、「他一聽到這個好消息,臉上頓時綻開喜悅的笑容。」 2.裂開。如:「你的袖口綻開了,趕緊把它補好。」《醒世恆言.卷三○.李汧公窮邸遇俠客》:「時遇深秋天氣,頭上還裹著一頂破頭巾,身上穿著一件舊葛衣,那葛衣又逐縷縷綻開了,卻與簑衣相似。」

Cấu tạo: 綻 (trán) + 開 (khai)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bung
  • Google Alex v6 bùng nổ
  • VietPhrases tràn ra
  • Tần suất từ trán khai: tràn ra; tràn ra
  • Biên soạn 綻開 zhànkāi r.v. burst forth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.開放、展開。如:「花朵綻開」、「他一聽到這個好消息,臉上頓時綻開喜悅的笑容。」 2.裂開。如:「你的袖口綻開了,趕緊把它補好。」《醒世恆言.卷三○.李汧公窮邸遇俠客》:「時遇深秋天氣,頭上還裹著一頂破頭巾,身上穿著一件舊葛衣,那葛衣又逐縷縷綻開了,卻與簑衣相似。」

Eng

  • Cihui to burst forth
  • Tần suất từ 綻開 zhànkāi r.v. burst forth

Từ liên quan

Gần nghĩa

開業 · 开了 · 開交 · 開仗 · 開價 · 開伙 · 開會 · 開例