zhàn trán

Hán Việt: trán · Pinyin: zhàn

Tổng quan

nở tung toạc ra

破綻 · 綻蕊 · 綻口兒 · 吐綻 · 放綻 · 斷綻 · 桃綻 · 漏綻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhàn
Hán Việttrán
Quảng Đôngzaan6
Nhật BảnHOKOROBIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄢˋ
Hán ngữ Trung cổdrenh
Phản thiết堂練切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đường khâu áo. Như {thoát trán} [脫綻] áo sứt chỉ. Đầy. Như {bão trán} [飽綻] no phích.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.衣服脫線。如:「綻線」。《禮記.內則》:「衣裳綻裂,紉箴請補綴。」 2.破裂、裂開。如:「皮開肉綻」。唐.杜牧〈感懷〉詩:「茅茨覆宮殿,封章綻帷帳。」 3.花蕾吐放。如:「綻放」。唐.杜甫〈陪鄭廣文遊何將軍山林〉詩一○首之五:「綠垂風折筍,紅綻雨肥梅。」 [形] 飽滿。如:「飽綻」。清.方薰〈山靜居畫論下〉:「鉤葉點心,須要精神圓綻,便有活致。」

Eng

  • CC-CEDICT to burst open|to split at the seam

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】丈莧切【集韻】直莧切【正韻】丈襇切,𠀤音袒。衣縫。【禮·內則】衣裳綻裂。【註】綻,猶解也。 又【集韻】堂練切,音電。義同。亦作䋎。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 袒 · 䋎 · 䘺 · 𬓆 · 绽 · 袒 · 绽 · 䘺 · 绽