綽名
xước danh
Hán Việt: xước danh · Pinyin: chuò míng
Tổng quan
biệt danh
1.诨名,绰号。
本名外另起的外號。《董西廂》卷二:「甲掛兩副,雄烈超今古。力敵萬夫,綽名喚孫飛虎。」也稱為「綽號」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 biệt danh
- Tần suất từ biệt danh
- Biên soạn 綽名 chuòmíng n. nickname; sobriquet
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本名外另起的外號。《董西廂》卷二:「甲掛兩副,雄烈超今古。力敵萬夫,綽名喚孫飛虎。」也稱為「綽號」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.诨名,绰号。
Eng
- Cihui 綽名 chuòmíng n. nickname; sobriquet
- Tần suất từ 綽名 chuòmíng n. nickname; sobriquet