綽見

chuò jiàn xước kiến

Hán Việt: xước kiến · Pinyin: chuò jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (xước) + (kiến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 望見、看見。元.鄭廷玉《後庭花》第三折:「便是官宦賢達,綽見了包龍圖影兒也怕。」元.李行道《灰闌記》第三折:「綽見了容顏敢是他,莫不我淚眼昏花。」也作「逴見」。