綽趣 chuò qù · xước thú Hán Việt: xước thú · Pinyin: chuò qù Tổng quan Cấu tạo: 綽 (xước) + 趣 (thú)Pinyinchuò qùHán Việtxước thúCấu tạo綽 + 趣 · xước + thú nghĩa thành phần: xước + thú Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 尋開心、取樂。《初刻拍案驚奇》卷六:「有時做他牽頭,有時趁著綽趣。」《負曝閑談》第一○回:「沈桐侯是專於綽趣的,什麼古典、笑話、燈虎,記著一肚子。」