綿上 mián shàng · miên thượng Hán Việt: miên thượng · Pinyin: mián shàng Tổng quan Cấu tạo: 綿 (miên) + 上 (thượng)Pinyinmián shàngHán Việtmiên thượngCấu tạo綿 + 上 · miên + thượng nghĩa thành phần: miên + thượng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 地名。春秋晉地,在今山西省介休縣東南。相傳介之推於該地因隱遁焚身而死,晉文公於是以綿上之田作為其祭田。