綿亙

mián gèn miên cắng

Hán Việt: miên cắng · Pinyin: mián gèn

Tổng quan

kéo dài liên tục (đặc biệt là núi non) chạy dài; kéo dài。連接不斷(多指山脈等)。 大別山綿亙在河南、安徽和湖北三省的邊界上。 dãy Đại Biệt Sơn kéo dài suốt ranh giới ba tỉnh Hà Nam, An Huy và Hồ Bắc.

Cấu tạo: 綿 (miên) + (cắng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kéo dài liên tục (đặc biệt là núi non) chạy dài; kéo dài。連接不斷(多指山脈等)。 大別山綿亙在河南、安徽和湖北三省的邊界上。 dãy Đại Biệt Sơn kéo dài suốt ranh giới ba tỉnh Hà Nam, An Huy và Hồ Bắc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 連續不絕。南朝宋.謝靈運〈山居賦.自注〉:「南山是開創卜居之處也,從江樓步路,跨越山嶺,綿亙田野,或升或降,當三里許塗路所經見也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 延续不断;延伸绵亘千里|绵亘不绝|峰峦绵亘。

Eng

  • CC-CEDICT to stretch in an unbroken chain (esp. of mountains)
  • Cihui to stretch in an unbroken chain (esp. of mountains)