綿延
miên duyên
Hán Việt: miên duyên · Pinyin: mián yán
Tổng quan
(đặc biệt là dãy núi) liên tục | trải dài không đứt đoạn éo dài. miên diên miên diên ☆Kéo dài. kéo dài; chạy dài。延續不斷。 綿延千里的山 脈。 dãy núi kéo dài nghìn dặm.
Nghĩa
Việt
- Cihui miên diên miên diên ☆Kéo dài.
- Cihui (đặc biệt là dãy núi) liên tục | trải dài không đứt đoạn éo dài. miên diên miên diên ☆Kéo dài. kéo dài; chạy dài。延續不斷。 綿延千里的山 脈。 dãy núi kéo dài nghìn dặm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 連續延長。唐.韋應物〈登西南岡卜居遇雨尋竹浪至灃壖縈帶數里清流茂樹雲物可賞〉詩:「紆曲水分野,綿延稼盈疇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 延续不断:~千里的山脉。
Eng
- CC-CEDICT (esp. of a mountain range) to be continuous; to stretch long and unbroken
- Cihui (esp. of a mountain range) to be continuous; to stretch long and unbroken