綿惙
Pinyin: mián chuò
Tổng quan
bệnh nặng
Nghĩa
Việt
- Cihui bệnh nặng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病勢垂危。《魏書.卷二一.獻文六王傳上.廣陵王羽傳》:「叔翻沉疴綿惙,遂有辰歲,我每為深憂,恐其不振。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"绵缀"。亦作"绵惙"; 谓病情沉重,气息仅存。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"绵缀"。亦作"绵惙"。 2.谓病情沉重,气息仅存。
Eng
- CC-CEDICT critically ill
- Cihui critically ill