chuò

Pinyin: chuò

Tổng quan

buồn rầu không chắc chắn

惙怛 · 绵惙 · 惙惙 · 惙然 · 惙頓 · 惙顿 · 惙怛伤悴 · 不惙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchuò
Quảng Đôngzyut3
Nhật BảnUREERU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổtryet
Baxter-Sagarttrjot
Hán ngữ Thượng cổtrjot
Phản thiết陟劣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.憂愁。《說文解字.心部》:「惙,憂也。」如:「惙惙」。《後漢書.卷八三.逸民傳.梁鴻傳》:「心惙怛兮傷悴,志菲菲兮升降。」 2.疲憊。唐.柳宗元〈為戶部王叔文陳情表〉:「忽患瘖風發動,狀候非常,今雖似退,猶甚虛惙。」 [動] 停止。通「輟」。《莊子.秋水》:「孔子游于匡,宋人圍之數帀,而絃歌不惙。」

Eng

  • CC-CEDICT mournful|uncertain

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】陟劣切【集韻】【韻會】【正韻】株劣切,𠀤音綴。【說文】憂也。从心叕聲。【詩·召南】憂心惙惙。一曰意不定也。 又【廣韻】疲也。 又【集韻】【韻會】𠀤丑芮切,音啜。短氣貌。

Thuyết Văn

𢝊也。 从心。叕聲。 詩曰。憂心惙惙。 一曰意不定也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋詁、毛傳同。 陟劣切。十五部。 召南草蟲文。

【惙】 (chuyết ⟨tuyết⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 叕 (chuyết) Phiên thiết: Trắc liệt thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 劣 (liệt) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𢝊 vậy Một thuyết khác: 意不定也

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư