綿羊

mián yángmiên dương

Hán Việt: miên dương · Pinyin: mián yáng

Tổng quan

cừu; con cừu

新华 · Tân Hoa Đại lục

脊椎动物,哺乳纲,偶蹄目,牛科。反刍家畜。体丰满,被毛绵密,多白色。头短,公羊多有螺旋状大角,母羊无角或角细小。四肢强健。尾型不一,有长瘦尾、脂尾、短尾、肥尾之分。寿命约十五年。以温带、寒带分布最多。主要用于产毛和肉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動物名。哺乳綱偶蹄目。角較山羊短小,性溫順,毛長而軟,可織呢絨,並可製裘。

Cấu tạo: 綿 (miên) + 羊 (dương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 con cừu
  • VietPhrases con cừu
  • Tần suất từ Con cừu.; cừu; con cừu; cừu; con cừu
  • Tần suất từ cừu; cuu cai; miên dương: cừu/con cừu; con cừu
  • Biên soạn 綿羊 iányáng n. sheep M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。哺乳綱偶蹄目。角較山羊短小,性溫順,毛長而軟,可織呢絨,並可製裘。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脊椎动物,哺乳纲,偶蹄目,牛科。反刍家畜。体丰满,被毛绵密,多白色。头短,公羊多有螺旋状大角,母羊无角或角细小。四肢强健。尾型不一,有长瘦尾、脂尾、短尾、肥尾之分。寿命约十五年。以温带、寒带分布最多。主要用于产毛和肉。

Eng

  • Cihui sheep
  • Tần suất từ 綿羊 iányáng n. sheep M:²zhī

Đức

  • Handedict Schaf, Hausschaf (lat: Ovis orientalis aries) (S, Zool)

Từ liên quan

Gần nghĩa

綿延 · 綿紙 · 綿蠻 · 綿軟 · 綿遠 · 綿長 · 綿馬 · 綿亙