綿羊

mián yáng miên dương

Hán Việt: miên dương · Pinyin: mián yáng

Tổng quan

con cừu on cừu. miên dương miên dương ☆Con cừu. cừu; con cừu。羊的一種, 公羊多有螺旋狀大角,母羊角細小或無角,口吻長,四肢短,趾有蹄, 尾肥大,毛白色,長而捲曲。性溫順。變種很多, 有灰黑等顏色。毛是紡織品的重要原料,皮可製革。

Cấu tạo: 綿 (miên) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui miên dương miên dương ☆Con cừu.
  • Cihui con cừu on cừu. miên dương miên dương ☆Con cừu. cừu; con cừu。羊的一種, 公羊多有螺旋狀大角,母羊角細小或無角,口吻長,四肢短,趾有蹄, 尾肥大,毛白色,長而捲曲。性溫順。變種很多, 有灰黑等顏色。毛是紡織品的重要原料,皮可製革。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。哺乳綱偶蹄目。角較山羊短小,性溫順,毛長而軟,可織呢絨,並可製裘。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脊椎动物,哺乳纲,偶蹄目,牛科。反刍家畜。体丰满,被毛绵密,多白色。头短,公羊多有螺旋状大角,母羊无角或角细小。四肢强健。尾型不一,有长瘦尾、脂尾、短尾、肥尾之分。寿命约十五年。以温带、寒带分布最多。主要用于产毛和肉。

Eng

  • CC-CEDICT sheep
  • Cihui sheep