綿聯

mián lián miên liên

Hán Việt: miên liên · Pinyin: mián lián

Tổng quan

biến thể của 綿連|绵连 liên miên; liên tục。連綿。

Cấu tạo: 綿 (miên) + (liên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 綿連|绵连 liên miên; liên tục。連綿。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 連綿不絕。《文選.張衡.西京賦》:「繚垣綿聯,四百餘里,植物斯生,動物斯止。」南朝宋.謝靈運〈山居賦〉:「綿聯邪亙,側直齊平。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"绵联"。亦作"绵连"; 犹连绵。延续不断貌; 屋檐的别名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"绵联"。亦作"绵连"。 2.犹连绵。延续不断貌。 3.屋檐的别名。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 綿連|绵连[mian2 lian2]
  • Cihui variant of 綿連|绵连