綿薄

mián bó miên bạc

Hán Việt: miên bạc · Pinyin: mián bó

Tổng quan

nỗ lực khiêm tốn | đóng góp nhỏ bé (khiêm tốn) non nớt; non yếu (lời nói khiêm tốn, chỉ về năng lực)。謙詞,指自己薄弱的能力。 願在文化工作方面,稍盡綿薄。 nguyện đem chút tài hèn sức mọn ra phục vụ công tác văn hoá.

Cấu tạo: 綿 (miên) + (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nỗ lực khiêm tốn | đóng góp nhỏ bé (khiêm tốn) non nớt; non yếu (lời nói khiêm tốn, chỉ về năng lực)。謙詞,指自己薄弱的能力。 願在文化工作方面,稍盡綿薄。 nguyện đem chút tài hèn sức mọn ra phục vụ công tác văn hoá.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自謙的話。指自己的能力薄弱。宋.晁說之《晁氏客語》:「才力綿薄,豈期位列於三公?疾疹嬰纏,敢望年踰於七十?」《聊齋志異.卷一.青鳳》:「樓下之羞,耿耿在念,他事不敢預聞,必欲僕效綿薄,非青鳳來不可。」清.曾國藩〈覆毛寄雲中丞〉:「若安慶不克,則餉源日竭,大局日壞。綿薄如弟,深恐上負國家之委任,下辜良友之期望。」也作「棉薄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谦称自己的能力很薄弱稍尽绵薄|愿效绵薄。

Eng

  • CC-CEDICT my humble effort|my meager contribution (humble)
  • Cihui my humble effort; my meager contribution (humble)